chỉ vẽ

  1. guider; donner des indications nécessaires
    • Thầy chỉ vẽ cho trò
      le maître guide ses élèves
    • Xin anh chỉ vẽ cho tôi
      je vous prie de me donner des indications nécessaires

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chỉ vẽ
Người thợ cả ân cần chỉ vẽ cho các thợ học việc từng động tác nhỏ.